Bỏ qua tới nội dung chính
GCS RUBBER - Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Giống cao su – Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam

Bảng giá cây giống cao su 2026 theo giống và loại bầu

GiốngTrạng tháiGiá tham khảo
RRIV 103Đang khuyến cáo18.000 – 26.000 đồng/cây
RRIV 106Đang khuyến cáo20.000 – 28.000 đồng/cây
RRIV 114Đang khuyến cáo18.000 – 26.000 đồng/cây
RRIV 115Đang khuyến cáo18.000 - 26.000 đồng/cây
RRIV 124Khuyến cáo hạn chế16.000 – 26.000 đồng/cây
RRIV 209Đang khuyến cáo16.000 – 26.000 đồng/cây

Bảng giá cây giống cao su ở đầu trang là giá tham khảo theo từng giống, tính bằng đồng/cây, lấy từ trang thông tin của chính giống đó. Đây là nơi duy nhất trên site ghi giá cây giống; các bài khác dẫn về đây. Giá chốt khi đặt cây phụ thuộc loại bầu, số lượng và thời điểm.

Bảng giá theo giống và loại bầu

Bảng ở đầu trang ghi một khoảng giá cho mỗi giống, chưa tách theo loại bầu. Khoảng giá rộng vì gộp nhiều loại bầu và thời điểm.

Loại cây giống Giá theo loại bầu
Tum trần 16.000 đồng/cây
Bầu cắt ngọn 20.000 đồng/cây
Bầu 1 tầng lá 23.000 đồng/cây
Bầu 2 tầng lá 26.000 đồng/cây
Gỗ ghép các giống 16.000 đồng/cây

Ngày hiệu lực của bảng giá đến hết 31/12/2026.

Đặc điểm từng giống trước khi chọn mua có ở danh mục giống cao su; giống nên trồng ở từng vùng có trong cơ cấu giống cao su.

Giá thay đổi theo gì

  • Loại bầu: bầu có tầng lá tốn thời gian ươm hơn tum trần và bầu cắt ngọn, nên giá cao hơn. Đổi lại, cây sống tốt hơn và ít phải trồng dặm.
  • Số lượng: đặt số lượng lớn cho cả lô tái canh thường có giá khác đặt lẻ.
  • Thời điểm: gần vụ trồng (Đông Nam Bộ, Tây Nguyên từ 15/5 đến 15/8) nhu cầu cao, cây đẹp dễ hết.
  • Giống: giống mới, nhân giống khó hoặc đang được trồng nhiều có giá khác nhau.

Tính chi phí cây giống cho 1 ha

Chi phí cây giống = số cây cần × giá mỗi cây. Số cây theo mật độ trồng:

Khoảng cách trồng Mật độ (cây/ha)
6 m × 3 m 555
7 m × 2,5 m 571
5 m × 3 m 666

Cộng thêm cây trồng dặm: quy trình kỹ thuật khuyến cáo chuẩn bị 10% số cây khi trồng bầu, tối đa 25% khi trồng tum. Chi tiết có ở bài kỹ thuật trồng cây cao su.

Công cụ dưới đây tính sẵn số cây và tiền cây giống theo diện tích, loại đất và mật độ:

Cách đặt mua cây giống

  1. Chọn giống theo vùng và đất của vườn; nếu chưa chắc, gọi để được tư vấn trước.
  2. Báo số lượng, loại bầu và thời gian cần nhận cây.
  3. Trung tâm báo giá và thời gian xuất vườn.
  4. Nhận cây tại vườn ươm của Trung tâm hoặc thỏa thuận vận chuyển.

Giữ cây cho vụ trồng

Cây đúng giống, đủ tầng lá thường hết sớm khi vào vụ. Bà con gọi 0982 450 133 (Lê Đình Vinh), (0274) 3 565 596 hoặc liên hệ Trung tâm để giữ đủ số lượng và loại bầu cần dùng.

Câu hỏi thường gặp

Giá cây giống cao su năm 2026 là bao nhiêu?

Giá tham khảo của từng giống có ở bảng đầu trang, tính theo đồng/cây. Giá thay đổi theo loại bầu, số lượng và thời điểm đặt; gọi Trung tâm để có giá chính xác khi đặt cây.

Trồng 1 ha cao su cần bao nhiêu cây giống?

Mật độ 6 m × 3 m là 555 cây/ha, 7 m × 2,5 m là 571 cây/ha, 5 m × 3 m là 666 cây/ha. Cộng thêm cây trồng dặm: quy trình khuyến cáo chuẩn bị 10% khi trồng bầu.

Có những loại cây giống cao su nào?

Ba loại phổ biến: tum trần, bầu cắt ngọn và bầu có 1–2 tầng lá. Bầu có tầng lá thường giá cao hơn nhưng tỷ lệ sống cao và ít phải trồng dặm hơn.

Mua số lượng lớn có được giảm giá không?

Giá thay đổi theo số lượng. Mức giảm cụ thể bà con hỏi trực tiếp Trung tâm khi đặt cây.

Gọi ngay